Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはメアリーから
貰
もら
ったプレゼントをゆっくり
開
あ
けた。
Tom đã từ từ mở quà mà Mary tặng.
Từ vựng:
貰う
もらう
nhận; lấy
プレゼント
quà tặng
ゆっくり
chậm rãi; không vội vàng; thong thả; từ từ
Hán tự:
貰
Thế
nhận; có được
開
Khai
mở; mở ra