Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはマッチを
擦
こす
ってろうそくに
火
ひ
をつけた。
Lúc đó Tom quẹt một que diêm rồi thắp lửa vào nến.
Từ vựng:
マッチ
trận đấu (cuộc thi)
蝋燭
ろうそく
nến
火
ひ
lửa; ngọn lửa; đám cháy
Hán tự:
擦
Sát
cọ xát; chà
火
Hỏa
lửa