Dịch nghĩa:
トムはスピーチの最後を美しい歌で締めくくった。
Tom đã kết thúc bài phát biểu của mình bằng một bài hát hay.
Từ vựng:
Hán tự:
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp
歌
Ca
bài hát; hát
締
Đề
thắt chặt; buộc; đóng; khóa; cài