Dịch nghĩa:
トムはコーヒーよりお茶の方が好きです。
Tom thích trà hơn là cà phê.
Hán tự:
茶
Trà
trà
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó