Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは、よく
間違
まちが
うからクビになったよ。
Tom bị sa thải vì hay mắc lỗi.
Từ vựng:
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
間違う
まちがう
sai lầm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
間
Gian
khoảng cách; không gian
違
Vi
khác biệt; khác