Dịch nghĩa:
トムはもうお菓子をねだりに行く年じゃないよ。
Tom đã lớn quá để đi xin kẹo rồi.
Từ vựng:
Hán tự:
菓
Quả
kẹo; bánh; trái cây
子
Tử
trẻ em
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm