Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはとても
礼儀
れいぎ
正
ただ
しい
人
ひと
なんですよ。
Tom là người rất lịch sự đấy.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
迚も
とても
rất; cực kỳ
礼儀
れいぎ
lễ nghi; phép lịch sự
正しい
ただしい
đúng; chính xác
人
ひと
người; ai đó
Hán tự:
礼
Lễ
chào; cúi chào; nghi lễ; cảm ơn; thù lao
儀
Nghi
nghi lễ
正
Chính
chính xác; công bằng
人
Nhân
người