Dịch nghĩa:
トムはこの近くの病院に勤めてます。
Tom đang làm việc tại bệnh viện gần đây.
Từ vựng:
Hán tự:
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
病
Bệnh
bệnh; ốm
院
Viện
viện; đền
勤
Cần
cần cù; làm việc; phục vụ