Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはここで
働
はたら
き
続
つづ
けたいと
言
い
ってました。
Tom muốn tiếp tục làm việc ở đây.
Ngữ pháp:
V + 続ける (つづける, tsuzukeru)
Tiếp tục làm hoặc tiếp tục thực hiện một hành động.
JLPT N4
Từ vựng:
此処
ここ
đây
働く
はたらく
làm việc; lao động
続ける
つづける
tiếp tục; duy trì
言う
いう
nói
Hán tự:
働
Động
làm việc
続
Tục
tiếp tục; chuỗi; phần tiếp theo
言
Ngôn
nói; từ