Dịch nghĩa:
トムは、お風呂から上がってすぐに夕飯を食べました。
Tom vừa mới tắm xong đã ăn tối ngay.
Từ vựng:
Hán tự:
風
Phong
gió; không khí; phong cách; cách thức
呂
Lữ
xương sống; cột sống
上
Thượng
trên
夕
Tịch
buổi tối
飯
Phạn
bữa ăn; cơm
食
Thực
ăn; thực phẩm