Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはいつも6
時半
じはん
ぐらいに
目
め
を
覚
さ
ますんだけど、
大抵
たいてい
7時
ななじ
になるまで
起
お
きてこないよ。
Tom thường thức dậy khoảng 6:30 nhưng thường không dậy cho tới 7 giờ.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
目
め
mắt; nhãn cầu
覚ます
さます
đánh thức
大抵
たいてい
thường; thông thường; thường xuyên; nói chung
時
じ
giờ; giờ đồng hồ
成る
なる
trở thành; đạt được
起きる
おきる
dậy; đứng dậy
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
半
Bán
một nửa; giữa; số lẻ; bán-; một phần-
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy
大
Đại
lớn; to
抵
Để
kháng cự; chạm tới; chạm
起
Khởi
thức dậy