Dịch nghĩa:
トムはいつも月曜の朝にそれやるんだよ。
Tom luôn làm điều đó vào sáng thứ Hai.
Từ vựng:
Hán tự:
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
曜
Diệu
ngày trong tuần
朝
Triều
buổi sáng; triều đại; chế độ; thời kỳ; thời đại; (Bắc) Triều Tiên