Dịch nghĩa:
トムはいつも夕飯の後に散歩に出かけます。
Tom thường đi dạo sau bữa tối.
Từ vựng:
Hán tự:
夕
Tịch
buổi tối
飯
Phạn
bữa ăn; cơm
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
散
Tán
rải; tiêu tán
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
出
Xuất
ra ngoài