Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはあまりくつろいでるようには
見
み
えなかった。
Tom trông không có vẻ thoải mái lắm.
Từ vựng:
余り
あまり
phần còn lại; dư thừa; thừa; thức ăn thừa
寛ぐ
くつろぐ
thư giãn
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
Hán tự:
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy