Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムの
字
じ
ってうまくはないけど
読
よ
みやすいよね。
Chữ của Tom không đẹp nhưng dễ đọc.
Ngữ pháp:
V やすい (〜yasui)
Chỉ ra rằng điều gì đó dễ làm; 'dễ', 'dễ cho'.
JLPT N4
Từ vựng:
字
じ
chữ; ký tự
無い
ない
không tồn tại
読む
よむ
đọc
Hán tự:
字
Tự
chữ; từ
読
Độc
đọc