Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムの
作
つく
った
切
き
り
紙
し
のクワガタは、
今
いま
にも
動
うご
き
出
だ
しそうなほど
精巧
せいこう
な
出来上
できあ
がりだった。
Con bọ cánh cứng origami mà Tom gấp tinh xảo đến mức cho đến bây giờ, trông nó cứ như đang cử động vậy.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
作る
つくる
làm; sản xuất; chế tạo; xây dựng
切り紙
きりかみ
kirigami; nghệ thuật cắt giấy (khác với origami); giấy cắt; giấy cắt đôi; mảnh giấy
鍬形
くわがた
mào mũ hình cái cuốc
今
いま
bây giờ
動く
うごく
di chuyển; khuấy động; dịch chuyển; lắc lư; đung đưa
出す
だす
lấy ra; đưa ra
そう
có vẻ
精巧
せいこう
tinh xảo; tinh tế
出来上がり
できあがり
hoàn thành; hoàn thiện
Hán tự:
作
Tác
làm; sản xuất; chuẩn bị
切
Thiết
cắt; sắc bén
紙
Chỉ
giấy
今
Kim
bây giờ
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
出
Xuất
ra ngoài
精
Tinh
tinh chế; tinh thần
巧
Xảo
khéo léo; tài giỏi; khéo tay
来
Lai
đến; trở thành
上
Thượng
trên