Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムには
言
い
わないでよ。みんなにしゃべっちゃうもの。
Đừng nói với Tom nhé, anh ấy sẽ nói cho mọi người biết mất.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
言う
いう
nói
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
喋る
しゃべる
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
Hán tự:
言
Ngôn
nói; từ