Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムにお
金
かね
を
貸
か
してくれと
頼
たの
まれた。
Tom đã nhờ tôi cho anh ấy vay tiền.
Ngữ pháp:
~てくれと (〜te kureto)
Trích dẫn yêu cầu của ai đó (nói ai đó làm gì).
JLPT N3
Từ vựng:
お金
おかね
tiền
貸す
かす
cho mượn; cho vay
呉れる
くれる
cho; để cho
頼む
たのむ
yêu cầu; xin; hỏi
Hán tự:
金
Kim
vàng
貸
Thải
cho vay
頼
Lại
tin tưởng; yêu cầu