Dịch nghĩa:

"Tom, tại sao cậu lại trễ thế?" "Tớ đang ăn trưa."

Hán tự:

Trì chậm; muộn; phía sau; sau
Trú ban ngày; trưa
Phạn bữa ăn; cơm
Thực ăn; thực phẩm