Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムと
私
わたし
なんですが、
10月
じゅうがつ
に
入籍
にゅうせき
しました。
Tom và tôi đã đăng ký kết hôn vào tháng Mười.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
入籍
にゅうせき
đăng ký hộ khẩu
為る
する
làm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
入
Nhập
vào; chèn
籍
Tịch
đăng ký; thành viên