Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムとメアリーはケモナーのイベントで
落
お
ち
合
あ
った。
Tom và Mary gặp nhau tại một sự kiện kemona.
Từ vựng:
ケモナー
người yêu thích nhân vật động vật có đặc điểm con người
イベント
sự kiện
落ち合う
おちあう
gặp nhau; hẹn gặp
Hán tự:
落
Lạc
rơi; rớt; làng; thôn
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1