Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムとメアリーはただの
友達
ともだち
だけど、
一緒
いっしょ
に
住
す
んでるのよ。
Tom và Mary chỉ là bạn bè thôi, nhưng họ đang sống cùng nhau.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
友達
ともだち
bạn bè; bạn thân
一緒
いっしょ
cùng nhau
住む
すむ
sống; cư trú
Hán tự:
友
Hữu
bạn bè
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
一
Nhất
một
緒
Tự
dây; khởi đầu
住
Trụ
cư trú; sống