Dịch nghĩa:
トムって、数学がすごく得意なんでしょ?
Tom rất giỏi toán phải không?
Từ vựng:
Hán tự:
数
Số
số; sức mạnh
学
Học
học; khoa học
得
Đắc
thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích