Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムってなんであんなに
頭
あたま
がいいんだろう。
Sao Tom lại thông minh đến thế nhỉ?
Từ vựng:
あんな
loại đó; như thế
頭
あたま
đầu
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
頭
Đầu
đầu; đơn vị đếm cho động vật lớn