Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムってさ、もうそれをやるような
年齢
ねんれい
じゃないよね?
Tom đã không còn tuổi làm những chuyện như thế nữa nhỉ?
Từ vựng:
もう
đã; rồi
其れ
それ
đó; nó
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
年齢
ねんれい
tuổi; năm
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
齢
Linh
tuổi