Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トム!だから
言
い
ったでしょう!お
友達
ともだち
に
謝
あやま
ってきなさい。
Tom! Tôi đã nói mà, đi xin lỗi bạn bè của bạn đi.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
言う
いう
nói
友達
ともだち
bạn bè; bạn thân
謝る
あやまる
xin lỗi
為さる
なさる
làm
Hán tự:
言
Ngôn
nói; từ
友
Hữu
bạn bè
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
謝
Tạ
xin lỗi; cảm ơn