Dịch nghĩa:
トムが若かった頃は、毎日卵を3つ食べてたんだ。
Hồi còn trẻ, Tom ăn ba quả trứng mỗi ngày.
Từ vựng:
Hán tự:
若
Nhược
trẻ; nếu
頃
Khoảnh
thời gian; khoảng; về phía
毎
Mỗi
mỗi
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
卵
Noãn
trứng; noãn; trứng cá
食
Thực
ăn; thực phẩm