Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムが
時間
じかん
通
どお
りにここに
来
く
るとしたら、ビックリだね。
Nếu Tom đến đúng giờ, tôi sẽ ngạc nhiên lắm.
Ngữ pháp:
~としたら (〜to shitara)
Diễn tả tình huống giả định; 'nếu', 'giả sử', 'giả định'.
JLPT N3
Từ vựng:
時間通り
じかんどおり
đúng giờ; theo lịch trình; đúng hẹn
此処
ここ
đây
来る
くる
đến
為る
する
làm
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
来
Lai
đến; trở thành