Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムが
家
いえ
にいるかどうか、
見
み
に
行
い
ってみようよ。
Mình qua xem Tom có ở nhà không nhé.
Ngữ pháp:
~かどうか (〜ka dou ka)
Dùng để biểu thị 'liệu' hoặc 'nếu' trong câu hỏi gián tiếp hoặc câu nói.
JLPT N4
Từ vựng:
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng