Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムがレースに
勝
か
つなんて
誰
だれ
も
思
おも
わないよ。
Không ai nghĩ Tom sẽ thắng cuộc đua cả.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
勝つ
かつ
thắng; giành chiến thắng
誰
だれ
ai
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
勝
Thắng
chiến thắng
誰
Thùy
ai; ai đó
思
Tư
nghĩ