Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムがさ、あまりお
金
かね
を
持
も
ってないって
言
い
ったんだ。
Tom nói anh ấy không có nhiều tiền lắm.
Từ vựng:
余り
あまり
phần còn lại; dư thừa; thừa; thức ăn thừa
お金
おかね
tiền
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
言う
いう
nói
Hán tự:
金
Kim
vàng
持
Trì
cầm; giữ
言
Ngôn
nói; từ