Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
デザートが
入
はい
るスペースをキープしておくつもりだ。
Tôi sẽ giữ chỗ cho món tráng miệng.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
入る
はいる
vào
スペース
không gian; chỗ trống
為る
する
làm
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
入
Nhập
vào; chèn