Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
チェダーチーズとゴーダチーズのどっちのほうが
好
す
きですか?
Bạn thích phô mai Cheddar hay Gouda hơn?
Từ vựng:
チェダーチーズ
phô mai cheddar
ゴーダチーズ
phô mai Gouda
ほう
ồ; ôi
好き
すき
thích; yêu thích
Hán tự:
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó