Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
セーリングできるくらいの
風
かぜ
はある?
Có đủ gió để đi thuyền buồm không?
Ngữ pháp:
~くらい (〜kurai)
Diễn tả một số lượng hoặc mức độ xấp xỉ; 'khoảng', 'xấp xỉ', hoặc 'đến mức'.
JLPT N4
Từ vựng:
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
風
かぜ
gió; làn gió; gió lùa
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
風
Phong
gió; không khí; phong cách; cách thức