Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
センターの
選手
せんしゅ
はウイニングボールをガッチリとった。
Cầu thủ ở vị trí trung tâm đã bắt chắc bóng chiến thắng.
Từ vựng:
センター
trung tâm
選手
せんしゅ
cầu thủ; vận động viên; thành viên đội
ウイニングボール
quả bóng thắng
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
Hán tự:
選
Tuyển
bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích
手
Thủ
tay