Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
スプーンとフォークとナイフが
要
い
る。どうも。
Tôi cần một cái thìa, một cái nĩa và một con dao. Cảm ơn.
Từ vựng:
スプーン
muỗng
ナイフ
dao
要る
いる
cần; cần thiết
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
Hán tự:
要
Yêu
cần; điểm chính