Dịch nghĩa:

Vụ bê bối đã làm tổn hại nghiêm trọng đến hình ảnh trong sạch của anh ấy.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thanh tinh khiết; thanh lọc
Khiết trong sạch; tinh khiết; sạch sẽ; chính trực; dũng cảm
Khốc tàn nhẫn; nghiêm khắc; tàn bạo; bất công
Thương vết thương; tổn thương