Dịch nghĩa:

John đã đi xuyên qua đám đông.

Hán tự:

Quần bầy; nhóm; đám đông; đàn; bầy đàn; cụm
Tập tập hợp; gặp gỡ
Gian khoảng cách; không gian
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Bạt trượt ra; rút ra; kéo ra; ăn cắp; trích dẫn; loại bỏ; bỏ qua
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng