Dịch nghĩa:
ジェーンは先生の真似をするのが好きだった。
Jane thích bắt chước giáo viên.
Từ vựng:
Hán tự:
先
Tiên
trước; trước đây
生
Sinh
sinh; cuộc sống
真
Chân
thật; thực tế
似
Tự
giống; tương tự
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó