Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
シャトルバスを
利用
りよう
するのがいいですよ。
Sử dụng xe buýt đưa đón là tốt đấy.
Từ vựng:
シャトルバス
xe buýt đưa đón
利用
りよう
sử dụng
為る
する
làm
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
利
Lợi
lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
用
Dụng
sử dụng; công việc