Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
シマウマって、どうしてしましまなの?
Tại sao ngựa vằn lại có vằn?
Từ vựng:
縞馬
シマウマ
ngựa vằn
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm