Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
シェイクスピアがこの
詩
し
をかいたかどうかは、
恐
おそ
らく
謎
なぞ
のままでしょう。
Có lẽ mãi mãi là một bí ẩn liệu Shakespeare có viết bài thơ này hay không.
Ngữ pháp:
~でしょう (〜deshou)
Một dự đoán hoặc khả năng; 'có lẽ', 'tôi nghĩ', 'có vẻ'.
JLPT N4
Từ vựng:
シェイクスピア
Shakespeare, William
此の
この
này
詩
し
thơ
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
恐らく
おそらく
có lẽ; có khả năng (nhất); rất có thể; tôi nghi ngờ; tôi dám nói; tôi e rằng
謎
なぞ
câu đố
Hán tự:
詩
Thi
thơ
恐
Khủng
sợ hãi
謎
Mê
câu đố; bí ẩn; gợi ý; mẹo