Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ザメンホフはとても
賢
かしこ
い
人
ひと
だったね。
Zamenhof là một người rất thông minh.
Từ vựng:
迚も
とても
rất; cực kỳ
賢い
かしこい
thông minh; khôn ngoan
人
ひと
người; ai đó
Hán tự:
賢
Hiền
thông minh; khôn ngoan; trí tuệ; sự khéo léo
人
Nhân
người