Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
サム、これをやるのに
何
なん
時間
じかん
も
掛
か
かるぞ。
Sam, việc này sẽ mất vài giờ đấy.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
此れ
これ
cái này
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
何時間
なんじかん
mấy giờ
掛かる
かかる
mất (thời gian, tiền bạc)
Hán tự:
何
Hà
gì
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
掛
Quải
treo; phụ thuộc; đến; thuế; đổ