Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
サミがオレンジ
色
しょく
の
蝶々
ちょうちょう
を
捕
つか
まえたよ。
Sami đã bắt được một con bướm màu cam.
Từ vựng:
オレンジ
cam (trái cây, màu sắc)
色
いろ
màu sắc; màu; sắc thái; sắc độ
蝶々
ちょうちょう
bướm
捕まえる
つかまえる
bắt; bắt giữ; tóm; kiềm chế
Hán tự:
色
Sắc
màu sắc
蝶
Điệp
bướm
捕
Bộ
bắt; bắt giữ