Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
サイレントムービーは
嫌
きら
いなんです。
Tôi không thích phim câm.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
サイレント
im lặng
ムービー
phim
嫌い
きらい
ghét; không thích
Hán tự:
嫌
Hiềm
không thích; ghét; căm ghét