Dịch nghĩa:
ゴキブリを殺すにはデコピンが一番強力な武器だ。
Để diệt gián, việc dùng ngón tay búng là vũ khí mạnh nhất.
Từ vựng:
Hán tự:
殺
Sát
giết; giảm
一
Nhất
một
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
強
mạnh mẽ
力
Lực
sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
武
Vũ
chiến binh; quân sự; hiệp sĩ; vũ khí
器
Khí
dụng cụ; khả năng