Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
コーヒーが
好
す
きな
人
ひと
もいれば、
紅茶
こうちゃ
が
好
す
きな
人
ひと
もいる。
Có người thích cà phê, có người thích trà.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
好き
すき
thích; yêu thích
人
ひと
người; ai đó
紅茶
こうちゃ
trà đen
Hán tự:
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
人
Nhân
người
紅
Hồng
đỏ thẫm; đỏ sẫm
茶
Trà
trà