Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
コンピューターのおかげで
人間
にんげん
は
馬鹿
ばか
になる。
Nhờ có máy tính mà con người ngày càng trở nên ngu ngốc.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
人間
にんげん
con người; nhân loại
馬鹿
ばか
ngốc; đần độn; ngu ngốc
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
人
Nhân
người
間
Gian
khoảng cách; không gian
馬
Mã
ngựa
鹿
Lộc
hươu