Dịch nghĩa:

Từ điển này nhỏ gọn, rất tiện để mang theo.

Hán tự:

Từ từ chức; từ ngữ
Thư viết
Trì cầm; giữ
Vận mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
便
Tiện tiện lợi; cơ sở; phân; phân; thư; cơ hội
Lợi lợi nhuận; lợi thế; lợi ích